1. There.....(be) fewer road accidents since the government forced the public to wear helmets.
2. You always.......(complain) about my cooking.
3. He......(go) fishing when he was a little boy.
Giúp tớ với ạ
1. have been
DHNB: since (HTHT)
HTHT + since+ QKĐ
There have been + N số nhiều
2. are always complaining
S + am/is/are +always + Ving: hành động lặp đi lặp lại nhiều lần làm cho người nói bực mình
3. used to go hoặc went
QKĐ + when + QKĐ
used to + V1: đã từng
S + V2/ed: thì QKĐ
`color{orange}{~MiaMB~}`
`1.` have been
`-` HTHT với động từ tobe ( DHNB: since)
(+) S + have/has + been + O
`2.` are always complaining
`->` dùng thì hiện tại tiếp diễn với always khi phàn nàn, hoặc biểu lộ sự bực mình hay tức giận
`3.` went
.`-` QKĐ + when + QKĐ : ... khi ...
`-` QKĐ :
S+ V2/V-ed +O
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK